Daftar Slot Gacor 2023

Bandar slot 2023

bandar slot terpercaya

bandar slot 2023

bandar slot 2023

bandar slot 2023

bandar slot gacor

Situs Slot Pragmatic Gacor


Các Phụ lục HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (Kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


 

PHỤ LỤC I

HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN

I

CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

1

Phường Hải Châu

100m²

2

Phường Hòa Cường

150m²

3

Phường Thanh Khê

150m²

4

Phường An Khê

 

4.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường An Khê (cũ)

150m²

4.2

- Khu vực còn lại

200m²

5

Phường An Hải

150m²

6

Phường Sơn Trà

150m²

7

Phường Ngũ Hành Sơn

 

7.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Mỹ An, Khuê Mỹ (cũ)

150m²

7.2

- Các vị trí còn lại

200m²

8

Phường Hòa Khánh

 

8.1

- Vị trí mặt tiền đường Tôn Đức Thắng

150m²

8.2

- Các vị trí còn lại

200m²

9

Phường Hải Vân

 

9.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các xã: Hoà Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam (cũ)

200m²

9.2

- Các vị trí còn lại

300m²

10

Phường Liên Chiểu

 

10.1

- Vị trí mặt tiền các đường: Tôn Đức Thắng, Nguyễn Lương Bằng, Âu Cơ

150m²

10.2

- Các vị trí còn lại

200m²

11

Phường Cẩm Lệ

200m²

12

Phường Hòa Xuân

200m²

13

Phường Tam Kỳ

200m²

14

Phường Quảng Phú

 

14.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường An Phú (cũ)

200m²

14.2

- Các vị trí còn lại

300m²

15

Phường Hương Trà

 

15.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: An Sơn, Hòa Hương (cũ)

200m²

15.2

- Các vị trí còn lại

300m²

16

Phường Bàn Thạch

 

16.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Tân Thạnh, Hòa Thuận (cũ)

200m²

16.2

- Các vị trí còn lại

300m²

17

Phường Điện Bàn

 

17.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường Vĩnh Điện (cũ)

200m²

17.2

- Các vị trí còn lại

300m²

18

Phường Điện Bàn Đông

200m²

19

Phường An Thắng

 

19.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường Điện An (cũ)

200m²

19.2

- Các vị trí còn lại

300m²

20

Phường Điện Bàn Bắc

300m²

21

Phường Hội An

 

21.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Minh An, Cẩm Phô, Sơn Phong, Cẩm Nam (cũ)

200m²

21.2

- Các vị trí còn lại

300m²

22

Phường Hội An Đông

 

22.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Cẩm Châu, Cửa Đại (cũ)

200m²

22.2

- Các vị trí còn lại

300m²

23

Phường Hội An Tây

 

23.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Thanh Hà, Tân An, Cẩm An (cũ)

200m²

23.2

- Các vị trí còn lại

300m²

II

CÁC XÃ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

 

1

Xã Hòa Vang

 

1.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính xã Hoà Phong (cũ)

200m²

1.2

- Các vị trí còn lại

300m²

2

Xã Hòa Tiến

200m²

3

Xã Bà Nà

 

3.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính xã Hoà Nhơn (cũ)

200m²

3.2

- Các vị trí còn lại

300m²

4

Xã Núi Thành

 

4.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Núi Thành (cũ)

200m²

4.2

- Các vị trí còn lại

300m²

5

Xã Tam Mỹ

300m²

6

Xã Tam Anh

300m²

7

Xã Đức Phú

300m²

8

Xã Tam Xuân

300m²

9

Xã Tây Hồ

300m²

10

Xã Chiên Đàn

 

10.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Phú Thịnh (cũ)

200m²

10.2

- Các vị trí còn lại

300m²

11

Xã Phú Ninh

 

11.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các xã: Tam Dân, Tam Đại (cũ)

300m²

11.2

- Các vị trí còn lại

400m²

12

Xã Lãnh Ngọc

300m²

13

Xã Tiên Phước

 

13.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Tiên Kỳ (cũ)

200m²

13.2

- Các vị trí còn lại

300m²

14

Xã Thạnh Bình

300m²

15

Xã Sơn Cẩm Hà

300m²

16

Xã Trà Liên

400m²

17

Xã Trà Giáp

400m²

18

Xã Trà Tân

400m²

19

Xã Trà Đốc

400m²

20

Xã Trà My

 

20.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Trà My (cũ)

300m²

20.2

- Các vị trí còn lại

400m²

21

Xã Nam Trà My

400m²

22

Xã Trà Tập

400m²

23

Xã Trà Vân

400m²

24

Xã Trà Linh

400m²

25

Xã Trà Leng

400m²

26

Xã Thăng Bình

 

26.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Hà Lam (cũ)

200m²

26.2

- Các vị trí còn lại

300m²

27

Xã Thăng An

300m²

28

Xã Thăng Trường

300m²

29

Xã Thăng Điền

300m²

30

Xã Thăng Phú

300m²

31

Xã Đồng Dương

300m²

32

Xã Quế Sơn Trung

300m²

33

Xã Quế Sơn

 

33.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Đông Phú (cũ)

200m²

33.2

- Các vị trí còn lại

300m²

34

Xã Xuân Phú

300m²

35

Xã Nông Sơn

300m²

36

Xã Quế Phước

300m²

37

Xã Duy Nghĩa

300m²

38

Xã Nam Phước

 

38.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Nam Phước (cũ)

200m²

38.2

- Các vị trí còn lại

300m²

39

Xã Duy Xuyên

300m²

40

Xã Thu Bồn

300m²

41

Xã Điện Bàn Tây

300m²

42

Xã Gò Nổi

300m²

43

Xã Đại Lộc

 

43.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Ái Nghĩa (cũ)

200m²

43.2

- Các vị trí còn lại

300m²

44

Xã Hà Nha

300m²

45

Xã Thượng Đức

300m²

46

Xã Vu Gia

300m²

47

Xã Phú Thuận

300m²

48

Xã Thạnh Mỹ

300m²

49

Xã Bến Giằng

400m²

50

Xã Nam Giang

400m²

51

Xã Đắc Pring

400m²

52

Xã La Dêê

400m²

53

Xã La Êê

400m²

54

Xã Sông Vàng

400m²

55

Xã Sông Kôn

400m²

56

Xã Đông Giang

 

56.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Prao (cũ)

300m²

56.2

- Các vị trí còn lại

400m²

57

Xã Bến Hiên

400m²

58

Xã Avương

400m²

59

Xã Tây Giang

400m²

60

Xã Hùng Sơn

400m²

61

Xã Hiệp Đức

 

61.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Tân Bình (cũ), trừ các thôn: Bình An, Bình Hòa, Phước Sơn

200m²

61.2

- Các vị trí còn lại

300m²

62

Xã Việt An

300m²

63

Xã Phước Trà

300m²

64

Xã Khâm Đức

 

64.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Khâm Đức (cũ)

300m²

64.2

- Các vị trí còn lại

400m²

65

Xã Phước Năng

400m²

66

Xã Phước Chánh

400m²

67

Xã Phước Thành

400m²

68

Xã Phước Hiệp

400m²

69

Xã Tân Hiệp

400m²

70

Xã Tam Hải

300m²

III

ĐẶC KHU CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

 

1

Đặc khu Hoàng Sa

300m²

 

PHỤ LỤC II

HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

STT

LOẠI ĐẤT

HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO CÁ NHÂN ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Khu vực các phường có hạn mức giao đất ở ≤ 150m² nêu tại khoản 1 Điều 3 Quy định này

Khu vực các phường hoặc khu vực các xã có hạn mức giao đất ở từ trên 150m² đến ≤ 200m² nêu tại khoản 1 Điều 3 Quy định này

Khu vực các xã còn lại và đặc khu

1

Đất để trồng cây hằng năm

Không quá 3.000m² (0,3ha)

Không quá 5.000m² (0,5ha)

Không quá 10.000m² (01ha)

2

Đất để trồng cây lâu năm

Không quá 5.000m² (0,5ha)

Không quá 10.000m² (01ha)

Không quá 15.000m² (1,5ha)

3

Đất để nuôi trồng thủy sản, làm muối

Không quá 10.000m² (01ha)

Không quá 15.000m² (1,5ha)

Không quá 20.000m² (02ha)

4

Đất để trồng rừng sản xuất

Không quá 50.000m² (05ha)

Không quá 100.000m² (10ha)

Không quá 150.000m² (15ha)

 

PHỤ LỤC III

ĐIỀU KIỆN VỀ DIỆN TÍCH TỐI THIỂU TÁCH THỬA ĐẤT Ở HOẶC THỬA ĐẤT CÓ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT KHÁC TRONG CÙNG THỬA ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

ĐIỀU KIỆN VỀ DIỆN TÍCH TỐI THIỂU TÁCH THỬA

Diện tích đất ở tối thiểu

Kích thước cạnh thửa đất tối thiểu

I

CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

1

Phường Hải Châu

50m²

3,5m

2

Phường Hòa Cường

50m²

3,5m

3

Phường Thanh Khê

50m²

3,5m

4

Phường An Khê

 

 

4.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường An Khê (cũ)

50m²

3,5m

4.2

- Các vị trí còn lại

70m²

4,0m

5

Phường An Hải

60m²

4,0m

6

Phường Sơn Trà

60m²

4,0m

7

Phường Ngũ Hành Sơn

 

 

7.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Mỹ An, Khuê Mỹ (cũ)

60m²

4,0m

7.2

- Các vị trí còn lại

80m²

4,0m

8

Phường Hòa Khánh

 

 

8.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Hòa Khánh Nam, Hòa Minh (cũ)

60m²

4,0m

8.2

- Vị trí mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; đường trục chính dẫn đến các Khu Công nghiệp, khu chế xuất

80m²

4,0m

8.3

- Các vị trí còn lại

100m²

5,0m

9

Phường Hải Vân

 

 

9.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Hoà Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam (cũ)

70m²

4,0m

9.2

- Vị trí mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; đường trục chính dẫn đến các Khu Công nghiệp, khu chế xuất

80m²

4,0m

9.3

- Các vị trí còn lại

100m²

5,0m

10

Phường Liên Chiểu

 

 

10.1

- Các vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường Hòa Khánh Bắc (cũ)

70m²

4,0m

10.2

- Vị trí mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; đường trục chính dẫn đến các Khu Công nghiệp, khu chế xuất

80m²

4,0m

10.3

- Các vị trí còn lại

100m²

5,0m

11

Phường Cẩm Lệ

 

 

11.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Hòa Thọ Đông, Khuê Trung (cũ)

60m²

4,0m

11.2

- Các vị trí còn lại

80m²

4,0m

12

Phường Hòa Xuân

 

 

12.1

- Vị trí mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; đường trục chính dẫn đến các Khu Công nghiệp, khu chế xuất

80m²

4,0m

12.2

- Các vị trí còn lại

100m²

5,0m

13

Phường Tam Kỳ

50m²

4,0m

14

Phường Quảng Phú

 

 

14.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường An Phú (cũ)

50m²

4,0m

14.2

- Các vị trí còn lại

80m²

4,0m

15

Phường Hương Trà

 

 

15.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: An Sơn, Hòa Hương (cũ)

50m²

4,0m

15.2

- Các vị trí còn lại

80m²

4,0m

16

Phường Bàn Thạch

 

 

16.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Tân Thạnh, Hòa Thuận (cũ)

50m²

4,0m

16.2

- Các vị trí còn lại

80m²

4,0m

17

Phường Điện Bàn

60m²

4,0m

18

Phường Điện Bàn Đông

60m²

4,0m

19

Phường An Thắng

60m²

4,0m

20

Phường Điện Bàn Bắc

 

 

20.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường Điện Thắng Bắc (cũ)

60m²

4,0m

20.2

- Các vị trí còn lại

80m²

4,0m

21

Phường Hội An

 

 

21.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Minh An, Cẩm Phô, Sơn Phong, Cẩm Nam (cũ)

50m²

4,0m

21.2

Các vị trí còn lại

80m²

4,0m

22

Phường Hội An Đông

 

 

22.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Cửa Đại, Cẩm Châu (cũ)

50m²

4,0m

22.2

- Các vị trí còn lại

80m²

4,0m

23

Phường Hội An Tây

 

 

23.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Thanh Hà, Tân An, Cẩm An (cũ)

50m²

4,0m

23.2

- Các vị trí còn lại

80m²

4,0m

II

CÁC XÃ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

II.1

Vị trí mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; đường trục chính dẫn đến các Khu Công nghiệp, khu chế xuất thuộc khu vực các xã

80m²

4,0m

 

của thành phố Đà Nẵng

 

 

II.2

Các khu vực còn lại không thuộc mục II.1 của phụ lục này, quy định điều kiện về diện tích tối thiểu tách thửa như sau:

1

Xã Hòa Vang

100m²

5,0m

2

Xã Hòa Tiến

100m²

5,0m

3

Xã Bà Nà

100m²

5,0m

4

Xã Núi Thành

 

 

4.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Núi Thành (cũ)

80m²

4,0m

4.2

- Các vị trí còn lại

100m²

5,0m

5

Xã Tam Mỹ

100m²

5,0m

6

Xã Tam Anh

100m²

5,0m

7

Xã Đức Phú

100m²

5,0m

8

Xã Tam Xuân

100m²

5,0m

9

Xã Tây Hồ

100m²

5,0m

10

Xã Chiên Đàn

 

 

10.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Phú Thịnh (cũ)

80m²

4,0m

10.2

Các vị trí còn lại

100m²

5,0m

11

Xã Phú Ninh

100m²

5,0m

12

Xã Lãnh Ngọc

100m²

5,0m

13

Xã Tiên Phước

 

 

13.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Tiên Kỳ (cũ)

80m²

4,0m

13.2

- Các vị trí còn lại

100m²

5,0m

14

Xã Thạnh Bình

100m²

5,0m

15

Xã Sơn Cẩm Hà

100m²

5,0m

16

Xã Trà Liên

100m²

5,0m

17

Xã Trà Giáp

100m²

5,0m

18

Xã Trà Tân

100m²

5,0m

19

Xã Trà Đốc

100m²

5,0m

20

Xã Trà My

 

 

20.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Trà My (cũ)

80m²

4,0m

20.2

- Các vị trí còn lại

100m²

5,0m

21

Xã Nam Trà My

100m²

5,0m

22

Xã Trà Tập

100m²

5,0m

23

Xã Trà Vân

100m²

5,0m

24

Xã Trà Linh

100m²

5,0m

25

Xã Trà Leng

100m²

5,0m

26

Xã Thăng Bình

 

 

26.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Hà Lam (cũ)

80m²

4,0m

26.2

- Các vị trí còn lại

100m²

5,0m

27

Xã Thăng An

100m²

5,0m

28

Xã Thăng Trường

100m²

5,0m

29

Xã Thăng Điền

100m²

5,0m

30

Xã Thăng Phú

100m²

5,0m

31

Xã Đồng Dương

100m²

5,0m

32

Xã Quế Sơn Trung

100m²

5,0m

33

Xã Quế Sơn

 

 

33.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Đông Phú (cũ)

80m²

4,0m

33.2

- Các vị trí còn lại

100m²

5,0m

34

Xã Xuân Phú

 

 

34.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Hương An (cũ)

80m²

4,0m

34.2

- Các vị trí còn lại

100m²

5,0m

35

Xã Nông Sơn

 

 

35.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Trung Phước (cũ)

80m²

4,0m

35.2

- Các vị trí còn lại

100m²

5,0m

36

Xã Quế Phước

100m²

5,0m

37

Xã Duy Nghĩa

100m²

5,0m

38

Xã Nam Phước

 

 

38.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Nam Phước (cũ)

80m²

4,0m

38.2

- Các vị trí còn lại

100m²

5,0m

39

Xã Duy Xuyên

100m²

5,0m

40

Xã Thu Bồn

100m²

5,0m

41

Xã Điện Bàn Tây

100m²

5,0m

42

Xã Gò Nổi

100m²

5,0m

43

Xã Đại Lộc

 

 

43.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Ái Nghĩa (cũ)

80m²

4,0m

43.2

- Các vị trí còn lại

100m²

5,0m

44

Xã Hà Nha

100m²

5,0m

45

Xã Thượng Đức

100m²

5,0m

46

Xã Vu Gia

100m²

5,0m

47

Xã Phú Thuận

100m²

5,0m

48

Xã Thạnh Mỹ

100m²

5,0m

49

Xã Bến Giằng

100m²

5,0m

50

Xã Nam Giang

100m²

5,0m

51

Xã Đắc Pring

100m²

5,0m

52

Xã La Dêê

100m²

5,0m

53

Xã La Êê

100m²

5,0m

54

Xã Sông Vàng

100m²

5,0m

55

Xã Sông Kôn

100m²

5,0m

56

Xã Đông Giang

 

 

56.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Prao (cũ)

80m²

4,0m

56.2

- Các vị trí còn lại

100m²

5,0m

57

Xã Bến Hiên

100m²

5,0m

58

Xã Avương

100m²

5,0m

59

Xã Tây Giang

100m²

5,0m

60

Xã Hùng Sơn

100m²

5,0m

61

Xã Hiệp Đức

 

 

61.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Tân Bình (cũ)

80m²

4,0m

61.2

Các vị trí còn lại

100m²

5,0m

62

Xã Việt An

 

 

62.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính xã Bình Lâm (cũ)

80m²

4,0m

62.2

- Các vị trí còn lại

100m²

5,0m

63

Xã Phước Trà

100m²

5,0m

64

Xã Khâm Đức

 

 

64.1

- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Khâm Đức (cũ)

80m²

4,0m

64.2

Các vị trí còn lại

100m²

5,0m

65

Xã Phước Năng

100m²

5,0m

66

Xã Phước Chánh

100m²

5,0m

67

Xã Phước Thành

100m²

5,0m

68

Xã Phước Hiệp

100m²

5,0m

69

Xã Tân Hiệp

100m²

5,0m

70

Xã Tam Hải

100m²

5,0m

III

ĐẶC KHU

 

 

1

Đặc khu Hoàng Sa

100m²

5,0m

 

PHỤ LỤC IV

QUY ĐỊNH BỀ RỘNG CỦA LỐI ĐI KHI TÁCH THỬA ĐẤT Ở HOẶC THỬA ĐẤT CÓ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT KHÁC TRONG CÙNG THỬA ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

BỀ RỘNG TỐI THIỂU CỦA LỐI ĐI PHỤC VỤ CHO TÁCH THỬA ĐẤT

I

CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

 

Vị trí thuộc khu vực các phường của thành phố Đà Nẵng

Bề rộng của lối đi được mở phục vụ cho tách thửa đất ở hoặc thửa đất có đất ở và đất khác trong cùng thửa đất tối thiểu bằng bề rộng mặt đường theo quy hoạch lộ giới kiệt hẻm đã được phê duyệt;

Trường hợp chưa có quyết định phê duyệt lộ giới kiệt hẻm thì độ rộng lối đi tối thiểu bằng độ rộng của tuyến đường tiếp giáp hoặc tối thiểu bằng 4,0m nếu độ rộng của tuyến đường tiếp giáp lớn hơn 4,0m.

II

CÁC XÃ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

1

Xã Hòa Vang

Tối thiểu 5,0m

2

Xã Hòa Tiến

Tối thiểu 5,0m

3

Xã Bà Nà

Tối thiểu 5,0m

4

Xã Núi Thành

Tối thiểu 4,0m

5

Xã Tam Mỹ

Tối thiểu 4,0m

6

Xã Tam Anh

Tối thiểu 4,0m

7

Xã Đức Phú

Tối thiểu 4,0m

8

Xã Tam Xuân

Tối thiểu 4,0m

9

Xã Tây Hồ

Tối thiểu 4,0m

10

Xã Chiên Đàn

Tối thiểu 4,0m

11

Xã Phú Ninh

Tối thiểu 4,0m

12

Xã Lãnh Ngọc

Tối thiểu 3,5m

13

Xã Tiên Phước

Tối thiểu 3,5m

14

Xã Thạnh Bình

Tối thiểu 3,5m

15

Xã Sơn Cẩm Hà

Tối thiểu 3,5m

16

Xã Trà Liên

Tối thiểu 3,5m

17

Xã Trà Giáp

Tối thiểu 3,5m

18

Xã Trà Tân

Tối thiểu 3,5m

19

Xã Trà Đốc

Tối thiểu 3,5m

20

Xã Trà My

Tối thiểu 3,5m

21

Xã Nam Trà My

Tối thiểu 3,5m

22

Xã Trà Tập

Tối thiểu 3,5m

23

Xã Trà Vân

Tối thiểu 3,5m

24

Xã Trà Linh

Tối thiểu 3,5m

25

Xã Trà Leng

Tối thiểu 3,5m

26

Xã Thăng Bình

Tối thiểu 4,0m

27

Xã Thăng An

Tối thiểu 4,0m

28

Xã Thăng Trường

Tối thiểu 4,0m

29

Xã Thăng Điền

Tối thiểu 4,0m

30

Xã Thăng Phú

Tối thiểu 4,0m

31

Xã Đồng Dương

Tối thiểu 4,0m

32

Xã Quế Sơn Trung

Tối thiểu 4,0m

33

Xã Quế Sơn

Tối thiểu 4,0m

34

Xã Xuân Phú

Tối thiểu 4,0m

35

Xã Nông Sơn

Tối thiểu 3,5m

36

Xã Quế Phước

Tối thiểu 3,5m

37

Xã Duy Nghĩa

Tối thiểu 4,0m

38

Xã Nam Phước

Tối thiểu 4,0m

39

Xã Duy Xuyên

Tối thiểu 4,0m

40

Xã Thu Bồn

Tối thiểu 4,0m

41

Xã Điện Bàn Tây

Tối thiểu 4,0m

42

Xã Gò Nổi

Tối thiểu 4,0m

43

Xã Đại Lộc

Tối thiểu 4,0m

44

Xã Hà Nha

Tối thiểu 4,0m

45

Xã Thượng Đức

Tối thiểu 3,5m

46

Xã Vu Gia

Tối thiểu 4,0m

47

Xã Phú Thuận

Tối thiểu 4,0m

48

Xã Thạnh Mỹ

Tối thiểu 3,5m

49

Xã Bến Giằng

Tối thiểu 3,5m

50

Xã Nam Giang

Tối thiểu 3,5m

51

Xã Đắc Pring

Tối thiểu 3,5m

52

Xã La Dêê

Tối thiểu 3,5m

53

Xã La Êê

Tối thiểu 3,5m

54

Xã Sông Vàng

Tối thiểu 3,5m

55

Xã Sông Kôn

Tối thiểu 3,5m

56

Xã Đông Giang

Tối thiểu 3,5m

57

Xã Bến Hiên

Tối thiểu 3,5m

58

Xã Avương

Tối thiểu 3,5m

59

Xã Tây Giang

Tối thiểu 3,5m

60

Xã Hùng Sơn

Tối thiểu 3,5m

61

Xã Hiệp Đức

Tối thiểu 3,5m

62

Xã Việt An

Tối thiểu 4,0m

63

Xã Phước Trà

Tối thiểu 4,0m

64

Xã Khâm Đức

Tối thiểu 3,5m

65

Xã Phước Năng

Tối thiểu 3,5m

66

Xã Phước Chánh

Tối thiểu 3,5m

67

Xã Phước Thành

Tối thiểu 3,5m

68

Xã Phước Hiệp

Tối thiểu 3,5m

69

Xã Tân Hiệp

Tối thiểu 3,5m

70

Xã Tam Hải

Tối thiểu 3,5m

III

ĐẶC KHU

 

1

Đặc khu Hoàng Sa

Tối thiểu 5,0m

 

PHỤ LỤC V

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN VỀ HẠ TẠNG KỸ THUẬT CỦA LỐI ĐI KHI TÁCH THỬA ĐẤT Ở HOẶC THỬA ĐẤT CÓ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT KHÁC TRONG CÙNG THỬA ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ đến Bộ phận Một cửa; hồ sơ gồm:

a) Đơn đề nghị xác nhận điều kiện hạ tầng kỹ thuật lối đi phục vụ tách thửa đất theo Mẫu số 01;

b) Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất lập theo Mẫu số 02;

c) Giấy chứng nhận đã cấp hoặc bản sao Giấy chứng nhận đã cấp kèm bản gốc để đối chiếu nộp bản sao có công chứng, chứng thực;

d) Các văn bản của cơ quan có thẩm quyền có thể hiện nội dung tách thửa đất, hợp thửa đất (nếu có).

2. Hình thức nộp hồ sơ:

Người sử dụng đất được lựa chọn nộp hồ sơ theo các hình thức sau đây:

a) Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa do Ủy ban nhân dân thành phố quy định;

b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính;

d) Nộp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công thành phố.

3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ; chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất.

4. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các công việc sau:

a) Căn cứ quy định tại khoản 5 Điều 5 Quy định này kiểm tra hồ sơ, kiểm tra hiện trạng của lối đi phục vụ cho việc tách thửa đất. Trường hợp lối đi đã hoàn thiện có kết cấu áo đường mềm (bê tông nhựa, thâm nhập nhựa, láng nhựa...) hoặc kết cấu áo đường cứng (bêtông ximăng, ...), đảm bảo kết nối được với đường giao thông công cộng hiện hữu, có bề rộng lối đi tối thiểu theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này và đảm bảo điện chiếu sáng, cấp thoát nước theo thực tế tại khu vực thì xác nhận lối đi đảm bảo điều kiện phục vụ cho việc tách thửa đất vào Mẫu đơn số 01; gửi cho người sử dụng đất trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.

b) Trường hợp lối đi không đảm bảo quy định tại điểm a khoản 4 Phụ lục V này thì trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận lối đi không đủ điều kiện vào Mẫu đơn số 01, trả hồ sơ cho người sử dụng đất và thông báo rõ lý do.

 

 

 



Xem những bài viết liên quan:

Các Phụ lục HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (Kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

  PHỤ LỤC I HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (Kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng) STT ĐƠN...


Một số nội dung quy định mới từ 10/6/2026 thuộc lĩnh vực đất đai tại Đà Nẵng

UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định 75/2026/QĐ-UBND quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Theo đó, quy định các nội dung gồm: Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước...


Thủ tục đăng ký biến động đất đai theo quy định mới từ 1/7/2025

Theo Luật Đất đai năm 2024, người sử dụng đất phải đăng ký biến động tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát sinh biến động. Nghị định số 151/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền giữa chính quyền địa...


BÁN LẠI NHÀ Ở XÃ HỘI

Người mua, thuê mua nhà ở xã hội chỉ được quyền chuyển nhượng lại nhà ở trong thời hạn tối thiểu 5 năm kể từ khi tất toán toàn bộ tiền mua, thuê nhà. Điểm d khoản 1 Điều 89 Luật Nhà ở 2023 quy định: bên mua nhà ở...


<
Thiết kế web Đà Nẵng ChipChipWeb