Các Phụ lục HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (Kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC I
HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN |
|
I |
CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
|
|
1 |
Phường Hải Châu |
100m² |
|
2 |
Phường Hòa Cường |
150m² |
|
3 |
Phường Thanh Khê |
150m² |
|
4 |
Phường An Khê |
|
|
4.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường An Khê (cũ) |
150m² |
|
4.2 |
- Khu vực còn lại |
200m² |
|
5 |
Phường An Hải |
150m² |
|
6 |
Phường Sơn Trà |
150m² |
|
7 |
Phường Ngũ Hành Sơn |
|
|
7.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Mỹ An, Khuê Mỹ (cũ) |
150m² |
|
7.2 |
- Các vị trí còn lại |
200m² |
|
8 |
Phường Hòa Khánh |
|
|
8.1 |
- Vị trí mặt tiền đường Tôn Đức Thắng |
150m² |
|
8.2 |
- Các vị trí còn lại |
200m² |
|
9 |
Phường Hải Vân |
|
|
9.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các xã: Hoà Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam (cũ) |
200m² |
|
9.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
10 |
Phường Liên Chiểu |
|
|
10.1 |
- Vị trí mặt tiền các đường: Tôn Đức Thắng, Nguyễn Lương Bằng, Âu Cơ |
150m² |
|
10.2 |
- Các vị trí còn lại |
200m² |
|
11 |
Phường Cẩm Lệ |
200m² |
|
12 |
Phường Hòa Xuân |
200m² |
|
13 |
Phường Tam Kỳ |
200m² |
|
14 |
Phường Quảng Phú |
|
|
14.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường An Phú (cũ) |
200m² |
|
14.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
15 |
Phường Hương Trà |
|
|
15.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: An Sơn, Hòa Hương (cũ) |
200m² |
|
15.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
16 |
Phường Bàn Thạch |
|
|
16.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Tân Thạnh, Hòa Thuận (cũ) |
200m² |
|
16.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
17 |
Phường Điện Bàn |
|
|
17.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường Vĩnh Điện (cũ) |
200m² |
|
17.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
18 |
Phường Điện Bàn Đông |
200m² |
|
19 |
Phường An Thắng |
|
|
19.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường Điện An (cũ) |
200m² |
|
19.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
20 |
Phường Điện Bàn Bắc |
300m² |
|
21 |
Phường Hội An |
|
|
21.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Minh An, Cẩm Phô, Sơn Phong, Cẩm Nam (cũ) |
200m² |
|
21.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
22 |
Phường Hội An Đông |
|
|
22.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Cẩm Châu, Cửa Đại (cũ) |
200m² |
|
22.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
23 |
Phường Hội An Tây |
|
|
23.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Thanh Hà, Tân An, Cẩm An (cũ) |
200m² |
|
23.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
II |
CÁC XÃ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
|
|
1 |
Xã Hòa Vang |
|
|
1.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính xã Hoà Phong (cũ) |
200m² |
|
1.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
2 |
Xã Hòa Tiến |
200m² |
|
3 |
Xã Bà Nà |
|
|
3.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính xã Hoà Nhơn (cũ) |
200m² |
|
3.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
4 |
Xã Núi Thành |
|
|
4.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Núi Thành (cũ) |
200m² |
|
4.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
5 |
Xã Tam Mỹ |
300m² |
|
6 |
Xã Tam Anh |
300m² |
|
7 |
Xã Đức Phú |
300m² |
|
8 |
Xã Tam Xuân |
300m² |
|
9 |
Xã Tây Hồ |
300m² |
|
10 |
Xã Chiên Đàn |
|
|
10.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Phú Thịnh (cũ) |
200m² |
|
10.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
11 |
Xã Phú Ninh |
|
|
11.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các xã: Tam Dân, Tam Đại (cũ) |
300m² |
|
11.2 |
- Các vị trí còn lại |
400m² |
|
12 |
Xã Lãnh Ngọc |
300m² |
|
13 |
Xã Tiên Phước |
|
|
13.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Tiên Kỳ (cũ) |
200m² |
|
13.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
14 |
Xã Thạnh Bình |
300m² |
|
15 |
Xã Sơn Cẩm Hà |
300m² |
|
16 |
Xã Trà Liên |
400m² |
|
17 |
Xã Trà Giáp |
400m² |
|
18 |
Xã Trà Tân |
400m² |
|
19 |
Xã Trà Đốc |
400m² |
|
20 |
Xã Trà My |
|
|
20.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Trà My (cũ) |
300m² |
|
20.2 |
- Các vị trí còn lại |
400m² |
|
21 |
Xã Nam Trà My |
400m² |
|
22 |
Xã Trà Tập |
400m² |
|
23 |
Xã Trà Vân |
400m² |
|
24 |
Xã Trà Linh |
400m² |
|
25 |
Xã Trà Leng |
400m² |
|
26 |
Xã Thăng Bình |
|
|
26.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Hà Lam (cũ) |
200m² |
|
26.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
27 |
Xã Thăng An |
300m² |
|
28 |
Xã Thăng Trường |
300m² |
|
29 |
Xã Thăng Điền |
300m² |
|
30 |
Xã Thăng Phú |
300m² |
|
31 |
Xã Đồng Dương |
300m² |
|
32 |
Xã Quế Sơn Trung |
300m² |
|
33 |
Xã Quế Sơn |
|
|
33.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Đông Phú (cũ) |
200m² |
|
33.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
34 |
Xã Xuân Phú |
300m² |
|
35 |
Xã Nông Sơn |
300m² |
|
36 |
Xã Quế Phước |
300m² |
|
37 |
Xã Duy Nghĩa |
300m² |
|
38 |
Xã Nam Phước |
|
|
38.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Nam Phước (cũ) |
200m² |
|
38.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
39 |
Xã Duy Xuyên |
300m² |
|
40 |
Xã Thu Bồn |
300m² |
|
41 |
Xã Điện Bàn Tây |
300m² |
|
42 |
Xã Gò Nổi |
300m² |
|
43 |
Xã Đại Lộc |
|
|
43.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Ái Nghĩa (cũ) |
200m² |
|
43.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
44 |
Xã Hà Nha |
300m² |
|
45 |
Xã Thượng Đức |
300m² |
|
46 |
Xã Vu Gia |
300m² |
|
47 |
Xã Phú Thuận |
300m² |
|
48 |
Xã Thạnh Mỹ |
300m² |
|
49 |
Xã Bến Giằng |
400m² |
|
50 |
Xã Nam Giang |
400m² |
|
51 |
Xã Đắc Pring |
400m² |
|
52 |
Xã La Dêê |
400m² |
|
53 |
Xã La Êê |
400m² |
|
54 |
Xã Sông Vàng |
400m² |
|
55 |
Xã Sông Kôn |
400m² |
|
56 |
Xã Đông Giang |
|
|
56.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Prao (cũ) |
300m² |
|
56.2 |
- Các vị trí còn lại |
400m² |
|
57 |
Xã Bến Hiên |
400m² |
|
58 |
Xã Avương |
400m² |
|
59 |
Xã Tây Giang |
400m² |
|
60 |
Xã Hùng Sơn |
400m² |
|
61 |
Xã Hiệp Đức |
|
|
61.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Tân Bình (cũ), trừ các thôn: Bình An, Bình Hòa, Phước Sơn |
200m² |
|
61.2 |
- Các vị trí còn lại |
300m² |
|
62 |
Xã Việt An |
300m² |
|
63 |
Xã Phước Trà |
300m² |
|
64 |
Xã Khâm Đức |
|
|
64.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Khâm Đức (cũ) |
300m² |
|
64.2 |
- Các vị trí còn lại |
400m² |
|
65 |
Xã Phước Năng |
400m² |
|
66 |
Xã Phước Chánh |
400m² |
|
67 |
Xã Phước Thành |
400m² |
|
68 |
Xã Phước Hiệp |
400m² |
|
69 |
Xã Tân Hiệp |
400m² |
|
70 |
Xã Tam Hải |
300m² |
|
III |
ĐẶC KHU CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
|
|
1 |
Đặc khu Hoàng Sa |
300m² |
PHỤ LỤC II
HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
LOẠI ĐẤT |
HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO CÁ NHÂN ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP |
||
|
Khu vực các phường có hạn mức giao đất ở ≤ 150m² nêu tại khoản 1 Điều 3 Quy định này |
Khu vực các phường hoặc khu vực các xã có hạn mức giao đất ở từ trên 150m² đến ≤ 200m² nêu tại khoản 1 Điều 3 Quy định này |
Khu vực các xã còn lại và đặc khu |
||
|
1 |
Đất để trồng cây hằng năm |
Không quá 3.000m² (0,3ha) |
Không quá 5.000m² (0,5ha) |
Không quá 10.000m² (01ha) |
|
2 |
Đất để trồng cây lâu năm |
Không quá 5.000m² (0,5ha) |
Không quá 10.000m² (01ha) |
Không quá 15.000m² (1,5ha) |
|
3 |
Đất để nuôi trồng thủy sản, làm muối |
Không quá 10.000m² (01ha) |
Không quá 15.000m² (1,5ha) |
Không quá 20.000m² (02ha) |
|
4 |
Đất để trồng rừng sản xuất |
Không quá 50.000m² (05ha) |
Không quá 100.000m² (10ha) |
Không quá 150.000m² (15ha) |
PHỤ LỤC III
ĐIỀU KIỆN VỀ DIỆN TÍCH TỐI THIỂU TÁCH THỬA ĐẤT Ở HOẶC THỬA ĐẤT CÓ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT KHÁC TRONG CÙNG THỬA ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
ĐIỀU KIỆN VỀ DIỆN TÍCH TỐI THIỂU TÁCH THỬA |
|
|
Diện tích đất ở tối thiểu |
Kích thước cạnh thửa đất tối thiểu |
||
|
I |
CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
||
|
1 |
Phường Hải Châu |
50m² |
3,5m |
|
2 |
Phường Hòa Cường |
50m² |
3,5m |
|
3 |
Phường Thanh Khê |
50m² |
3,5m |
|
4 |
Phường An Khê |
|
|
|
4.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường An Khê (cũ) |
50m² |
3,5m |
|
4.2 |
- Các vị trí còn lại |
70m² |
4,0m |
|
5 |
Phường An Hải |
60m² |
4,0m |
|
6 |
Phường Sơn Trà |
60m² |
4,0m |
|
7 |
Phường Ngũ Hành Sơn |
|
|
|
7.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Mỹ An, Khuê Mỹ (cũ) |
60m² |
4,0m |
|
7.2 |
- Các vị trí còn lại |
80m² |
4,0m |
|
8 |
Phường Hòa Khánh |
|
|
|
8.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Hòa Khánh Nam, Hòa Minh (cũ) |
60m² |
4,0m |
|
8.2 |
- Vị trí mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; đường trục chính dẫn đến các Khu Công nghiệp, khu chế xuất |
80m² |
4,0m |
|
8.3 |
- Các vị trí còn lại |
100m² |
5,0m |
|
9 |
Phường Hải Vân |
|
|
|
9.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Hoà Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam (cũ) |
70m² |
4,0m |
|
9.2 |
- Vị trí mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; đường trục chính dẫn đến các Khu Công nghiệp, khu chế xuất |
80m² |
4,0m |
|
9.3 |
- Các vị trí còn lại |
100m² |
5,0m |
|
10 |
Phường Liên Chiểu |
|
|
|
10.1 |
- Các vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường Hòa Khánh Bắc (cũ) |
70m² |
4,0m |
|
10.2 |
- Vị trí mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; đường trục chính dẫn đến các Khu Công nghiệp, khu chế xuất |
80m² |
4,0m |
|
10.3 |
- Các vị trí còn lại |
100m² |
5,0m |
|
11 |
Phường Cẩm Lệ |
|
|
|
11.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Hòa Thọ Đông, Khuê Trung (cũ) |
60m² |
4,0m |
|
11.2 |
- Các vị trí còn lại |
80m² |
4,0m |
|
12 |
Phường Hòa Xuân |
|
|
|
12.1 |
- Vị trí mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; đường trục chính dẫn đến các Khu Công nghiệp, khu chế xuất |
80m² |
4,0m |
|
12.2 |
- Các vị trí còn lại |
100m² |
5,0m |
|
13 |
Phường Tam Kỳ |
50m² |
4,0m |
|
14 |
Phường Quảng Phú |
|
|
|
14.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường An Phú (cũ) |
50m² |
4,0m |
|
14.2 |
- Các vị trí còn lại |
80m² |
4,0m |
|
15 |
Phường Hương Trà |
|
|
|
15.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: An Sơn, Hòa Hương (cũ) |
50m² |
4,0m |
|
15.2 |
- Các vị trí còn lại |
80m² |
4,0m |
|
16 |
Phường Bàn Thạch |
|
|
|
16.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Tân Thạnh, Hòa Thuận (cũ) |
50m² |
4,0m |
|
16.2 |
- Các vị trí còn lại |
80m² |
4,0m |
|
17 |
Phường Điện Bàn |
60m² |
4,0m |
|
18 |
Phường Điện Bàn Đông |
60m² |
4,0m |
|
19 |
Phường An Thắng |
60m² |
4,0m |
|
20 |
Phường Điện Bàn Bắc |
|
|
|
20.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường Điện Thắng Bắc (cũ) |
60m² |
4,0m |
|
20.2 |
- Các vị trí còn lại |
80m² |
4,0m |
|
21 |
Phường Hội An |
|
|
|
21.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Minh An, Cẩm Phô, Sơn Phong, Cẩm Nam (cũ) |
50m² |
4,0m |
|
21.2 |
Các vị trí còn lại |
80m² |
4,0m |
|
22 |
Phường Hội An Đông |
|
|
|
22.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Cửa Đại, Cẩm Châu (cũ) |
50m² |
4,0m |
|
22.2 |
- Các vị trí còn lại |
80m² |
4,0m |
|
23 |
Phường Hội An Tây |
|
|
|
23.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Thanh Hà, Tân An, Cẩm An (cũ) |
50m² |
4,0m |
|
23.2 |
- Các vị trí còn lại |
80m² |
4,0m |
|
II |
CÁC XÃ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
||
|
II.1 |
Vị trí mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; đường trục chính dẫn đến các Khu Công nghiệp, khu chế xuất thuộc khu vực các xã |
80m² |
4,0m |
|
|
của thành phố Đà Nẵng |
|
|
|
II.2 |
Các khu vực còn lại không thuộc mục II.1 của phụ lục này, quy định điều kiện về diện tích tối thiểu tách thửa như sau: |
||
|
1 |
Xã Hòa Vang |
100m² |
5,0m |
|
2 |
Xã Hòa Tiến |
100m² |
5,0m |
|
3 |
Xã Bà Nà |
100m² |
5,0m |
|
4 |
Xã Núi Thành |
|
|
|
4.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Núi Thành (cũ) |
80m² |
4,0m |
|
4.2 |
- Các vị trí còn lại |
100m² |
5,0m |
|
5 |
Xã Tam Mỹ |
100m² |
5,0m |
|
6 |
Xã Tam Anh |
100m² |
5,0m |
|
7 |
Xã Đức Phú |
100m² |
5,0m |
|
8 |
Xã Tam Xuân |
100m² |
5,0m |
|
9 |
Xã Tây Hồ |
100m² |
5,0m |
|
10 |
Xã Chiên Đàn |
|
|
|
10.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Phú Thịnh (cũ) |
80m² |
4,0m |
|
10.2 |
Các vị trí còn lại |
100m² |
5,0m |
|
11 |
Xã Phú Ninh |
100m² |
5,0m |
|
12 |
Xã Lãnh Ngọc |
100m² |
5,0m |
|
13 |
Xã Tiên Phước |
|
|
|
13.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Tiên Kỳ (cũ) |
80m² |
4,0m |
|
13.2 |
- Các vị trí còn lại |
100m² |
5,0m |
|
14 |
Xã Thạnh Bình |
100m² |
5,0m |
|
15 |
Xã Sơn Cẩm Hà |
100m² |
5,0m |
|
16 |
Xã Trà Liên |
100m² |
5,0m |
|
17 |
Xã Trà Giáp |
100m² |
5,0m |
|
18 |
Xã Trà Tân |
100m² |
5,0m |
|
19 |
Xã Trà Đốc |
100m² |
5,0m |
|
20 |
Xã Trà My |
|
|
|
20.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Trà My (cũ) |
80m² |
4,0m |
|
20.2 |
- Các vị trí còn lại |
100m² |
5,0m |
|
21 |
Xã Nam Trà My |
100m² |
5,0m |
|
22 |
Xã Trà Tập |
100m² |
5,0m |
|
23 |
Xã Trà Vân |
100m² |
5,0m |
|
24 |
Xã Trà Linh |
100m² |
5,0m |
|
25 |
Xã Trà Leng |
100m² |
5,0m |
|
26 |
Xã Thăng Bình |
|
|
|
26.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Hà Lam (cũ) |
80m² |
4,0m |
|
26.2 |
- Các vị trí còn lại |
100m² |
5,0m |
|
27 |
Xã Thăng An |
100m² |
5,0m |
|
28 |
Xã Thăng Trường |
100m² |
5,0m |
|
29 |
Xã Thăng Điền |
100m² |
5,0m |
|
30 |
Xã Thăng Phú |
100m² |
5,0m |
|
31 |
Xã Đồng Dương |
100m² |
5,0m |
|
32 |
Xã Quế Sơn Trung |
100m² |
5,0m |
|
33 |
Xã Quế Sơn |
|
|
|
33.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Đông Phú (cũ) |
80m² |
4,0m |
|
33.2 |
- Các vị trí còn lại |
100m² |
5,0m |
|
34 |
Xã Xuân Phú |
|
|
|
34.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Hương An (cũ) |
80m² |
4,0m |
|
34.2 |
- Các vị trí còn lại |
100m² |
5,0m |
|
35 |
Xã Nông Sơn |
|
|
|
35.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Trung Phước (cũ) |
80m² |
4,0m |
|
35.2 |
- Các vị trí còn lại |
100m² |
5,0m |
|
36 |
Xã Quế Phước |
100m² |
5,0m |
|
37 |
Xã Duy Nghĩa |
100m² |
5,0m |
|
38 |
Xã Nam Phước |
|
|
|
38.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Nam Phước (cũ) |
80m² |
4,0m |
|
38.2 |
- Các vị trí còn lại |
100m² |
5,0m |
|
39 |
Xã Duy Xuyên |
100m² |
5,0m |
|
40 |
Xã Thu Bồn |
100m² |
5,0m |
|
41 |
Xã Điện Bàn Tây |
100m² |
5,0m |
|
42 |
Xã Gò Nổi |
100m² |
5,0m |
|
43 |
Xã Đại Lộc |
|
|
|
43.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Ái Nghĩa (cũ) |
80m² |
4,0m |
|
43.2 |
- Các vị trí còn lại |
100m² |
5,0m |
|
44 |
Xã Hà Nha |
100m² |
5,0m |
|
45 |
Xã Thượng Đức |
100m² |
5,0m |
|
46 |
Xã Vu Gia |
100m² |
5,0m |
|
47 |
Xã Phú Thuận |
100m² |
5,0m |
|
48 |
Xã Thạnh Mỹ |
100m² |
5,0m |
|
49 |
Xã Bến Giằng |
100m² |
5,0m |
|
50 |
Xã Nam Giang |
100m² |
5,0m |
|
51 |
Xã Đắc Pring |
100m² |
5,0m |
|
52 |
Xã La Dêê |
100m² |
5,0m |
|
53 |
Xã La Êê |
100m² |
5,0m |
|
54 |
Xã Sông Vàng |
100m² |
5,0m |
|
55 |
Xã Sông Kôn |
100m² |
5,0m |
|
56 |
Xã Đông Giang |
|
|
|
56.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Prao (cũ) |
80m² |
4,0m |
|
56.2 |
- Các vị trí còn lại |
100m² |
5,0m |
|
57 |
Xã Bến Hiên |
100m² |
5,0m |
|
58 |
Xã Avương |
100m² |
5,0m |
|
59 |
Xã Tây Giang |
100m² |
5,0m |
|
60 |
Xã Hùng Sơn |
100m² |
5,0m |
|
61 |
Xã Hiệp Đức |
|
|
|
61.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Tân Bình (cũ) |
80m² |
4,0m |
|
61.2 |
Các vị trí còn lại |
100m² |
5,0m |
|
62 |
Xã Việt An |
|
|
|
62.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính xã Bình Lâm (cũ) |
80m² |
4,0m |
|
62.2 |
- Các vị trí còn lại |
100m² |
5,0m |
|
63 |
Xã Phước Trà |
100m² |
5,0m |
|
64 |
Xã Khâm Đức |
|
|
|
64.1 |
- Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Khâm Đức (cũ) |
80m² |
4,0m |
|
64.2 |
Các vị trí còn lại |
100m² |
5,0m |
|
65 |
Xã Phước Năng |
100m² |
5,0m |
|
66 |
Xã Phước Chánh |
100m² |
5,0m |
|
67 |
Xã Phước Thành |
100m² |
5,0m |
|
68 |
Xã Phước Hiệp |
100m² |
5,0m |
|
69 |
Xã Tân Hiệp |
100m² |
5,0m |
|
70 |
Xã Tam Hải |
100m² |
5,0m |
|
III |
ĐẶC KHU |
|
|
|
1 |
Đặc khu Hoàng Sa |
100m² |
5,0m |
PHỤ LỤC IV
QUY ĐỊNH BỀ RỘNG CỦA LỐI ĐI KHI TÁCH THỬA ĐẤT Ở HOẶC THỬA ĐẤT CÓ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT KHÁC TRONG CÙNG THỬA ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
BỀ RỘNG TỐI THIỂU CỦA LỐI ĐI PHỤC VỤ CHO TÁCH THỬA ĐẤT |
|
I |
CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
|
|
|
Vị trí thuộc khu vực các phường của thành phố Đà Nẵng |
Bề rộng của lối đi được mở phục vụ cho tách thửa đất ở hoặc thửa đất có đất ở và đất khác trong cùng thửa đất tối thiểu bằng bề rộng mặt đường theo quy hoạch lộ giới kiệt hẻm đã được phê duyệt; Trường hợp chưa có quyết định phê duyệt lộ giới kiệt hẻm thì độ rộng lối đi tối thiểu bằng độ rộng của tuyến đường tiếp giáp hoặc tối thiểu bằng 4,0m nếu độ rộng của tuyến đường tiếp giáp lớn hơn 4,0m. |
|
II |
CÁC XÃ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
|
|
1 |
Xã Hòa Vang |
Tối thiểu 5,0m |
|
2 |
Xã Hòa Tiến |
Tối thiểu 5,0m |
|
3 |
Xã Bà Nà |
Tối thiểu 5,0m |
|
4 |
Xã Núi Thành |
Tối thiểu 4,0m |
|
5 |
Xã Tam Mỹ |
Tối thiểu 4,0m |
|
6 |
Xã Tam Anh |
Tối thiểu 4,0m |
|
7 |
Xã Đức Phú |
Tối thiểu 4,0m |
|
8 |
Xã Tam Xuân |
Tối thiểu 4,0m |
|
9 |
Xã Tây Hồ |
Tối thiểu 4,0m |
|
10 |
Xã Chiên Đàn |
Tối thiểu 4,0m |
|
11 |
Xã Phú Ninh |
Tối thiểu 4,0m |
|
12 |
Xã Lãnh Ngọc |
Tối thiểu 3,5m |
|
13 |
Xã Tiên Phước |
Tối thiểu 3,5m |
|
14 |
Xã Thạnh Bình |
Tối thiểu 3,5m |
|
15 |
Xã Sơn Cẩm Hà |
Tối thiểu 3,5m |
|
16 |
Xã Trà Liên |
Tối thiểu 3,5m |
|
17 |
Xã Trà Giáp |
Tối thiểu 3,5m |
|
18 |
Xã Trà Tân |
Tối thiểu 3,5m |
|
19 |
Xã Trà Đốc |
Tối thiểu 3,5m |
|
20 |
Xã Trà My |
Tối thiểu 3,5m |
|
21 |
Xã Nam Trà My |
Tối thiểu 3,5m |
|
22 |
Xã Trà Tập |
Tối thiểu 3,5m |
|
23 |
Xã Trà Vân |
Tối thiểu 3,5m |
|
24 |
Xã Trà Linh |
Tối thiểu 3,5m |
|
25 |
Xã Trà Leng |
Tối thiểu 3,5m |
|
26 |
Xã Thăng Bình |
Tối thiểu 4,0m |
|
27 |
Xã Thăng An |
Tối thiểu 4,0m |
|
28 |
Xã Thăng Trường |
Tối thiểu 4,0m |
|
29 |
Xã Thăng Điền |
Tối thiểu 4,0m |
|
30 |
Xã Thăng Phú |
Tối thiểu 4,0m |
|
31 |
Xã Đồng Dương |
Tối thiểu 4,0m |
|
32 |
Xã Quế Sơn Trung |
Tối thiểu 4,0m |
|
33 |
Xã Quế Sơn |
Tối thiểu 4,0m |
|
34 |
Xã Xuân Phú |
Tối thiểu 4,0m |
|
35 |
Xã Nông Sơn |
Tối thiểu 3,5m |
|
36 |
Xã Quế Phước |
Tối thiểu 3,5m |
|
37 |
Xã Duy Nghĩa |
Tối thiểu 4,0m |
|
38 |
Xã Nam Phước |
Tối thiểu 4,0m |
|
39 |
Xã Duy Xuyên |
Tối thiểu 4,0m |
|
40 |
Xã Thu Bồn |
Tối thiểu 4,0m |
|
41 |
Xã Điện Bàn Tây |
Tối thiểu 4,0m |
|
42 |
Xã Gò Nổi |
Tối thiểu 4,0m |
|
43 |
Xã Đại Lộc |
Tối thiểu 4,0m |
|
44 |
Xã Hà Nha |
Tối thiểu 4,0m |
|
45 |
Xã Thượng Đức |
Tối thiểu 3,5m |
|
46 |
Xã Vu Gia |
Tối thiểu 4,0m |
|
47 |
Xã Phú Thuận |
Tối thiểu 4,0m |
|
48 |
Xã Thạnh Mỹ |
Tối thiểu 3,5m |
|
49 |
Xã Bến Giằng |
Tối thiểu 3,5m |
|
50 |
Xã Nam Giang |
Tối thiểu 3,5m |
|
51 |
Xã Đắc Pring |
Tối thiểu 3,5m |
|
52 |
Xã La Dêê |
Tối thiểu 3,5m |
|
53 |
Xã La Êê |
Tối thiểu 3,5m |
|
54 |
Xã Sông Vàng |
Tối thiểu 3,5m |
|
55 |
Xã Sông Kôn |
Tối thiểu 3,5m |
|
56 |
Xã Đông Giang |
Tối thiểu 3,5m |
|
57 |
Xã Bến Hiên |
Tối thiểu 3,5m |
|
58 |
Xã Avương |
Tối thiểu 3,5m |
|
59 |
Xã Tây Giang |
Tối thiểu 3,5m |
|
60 |
Xã Hùng Sơn |
Tối thiểu 3,5m |
|
61 |
Xã Hiệp Đức |
Tối thiểu 3,5m |
|
62 |
Xã Việt An |
Tối thiểu 4,0m |
|
63 |
Xã Phước Trà |
Tối thiểu 4,0m |
|
64 |
Xã Khâm Đức |
Tối thiểu 3,5m |
|
65 |
Xã Phước Năng |
Tối thiểu 3,5m |
|
66 |
Xã Phước Chánh |
Tối thiểu 3,5m |
|
67 |
Xã Phước Thành |
Tối thiểu 3,5m |
|
68 |
Xã Phước Hiệp |
Tối thiểu 3,5m |
|
69 |
Xã Tân Hiệp |
Tối thiểu 3,5m |
|
70 |
Xã Tam Hải |
Tối thiểu 3,5m |
|
III |
ĐẶC KHU |
|
|
1 |
Đặc khu Hoàng Sa |
Tối thiểu 5,0m |
PHỤ LỤC V
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN VỀ HẠ TẠNG KỸ THUẬT CỦA LỐI ĐI KHI TÁCH THỬA ĐẤT Ở HOẶC THỬA ĐẤT CÓ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT KHÁC TRONG CÙNG THỬA ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ đến Bộ phận Một cửa; hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị xác nhận điều kiện hạ tầng kỹ thuật lối đi phục vụ tách thửa đất theo Mẫu số 01;
b) Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất lập theo Mẫu số 02;
c) Giấy chứng nhận đã cấp hoặc bản sao Giấy chứng nhận đã cấp kèm bản gốc để đối chiếu nộp bản sao có công chứng, chứng thực;
d) Các văn bản của cơ quan có thẩm quyền có thể hiện nội dung tách thửa đất, hợp thửa đất (nếu có).
2. Hình thức nộp hồ sơ:
Người sử dụng đất được lựa chọn nộp hồ sơ theo các hình thức sau đây:
a) Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa do Ủy ban nhân dân thành phố quy định;
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính;
d) Nộp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công thành phố.
3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ; chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các công việc sau:
a) Căn cứ quy định tại khoản 5 Điều 5 Quy định này kiểm tra hồ sơ, kiểm tra hiện trạng của lối đi phục vụ cho việc tách thửa đất. Trường hợp lối đi đã hoàn thiện có kết cấu áo đường mềm (bê tông nhựa, thâm nhập nhựa, láng nhựa...) hoặc kết cấu áo đường cứng (bêtông ximăng, ...), đảm bảo kết nối được với đường giao thông công cộng hiện hữu, có bề rộng lối đi tối thiểu theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này và đảm bảo điện chiếu sáng, cấp thoát nước theo thực tế tại khu vực thì xác nhận lối đi đảm bảo điều kiện phục vụ cho việc tách thửa đất vào Mẫu đơn số 01; gửi cho người sử dụng đất trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp lối đi không đảm bảo quy định tại điểm a khoản 4 Phụ lục V này thì trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận lối đi không đủ điều kiện vào Mẫu đơn số 01, trả hồ sơ cho người sử dụng đất và thông báo rõ lý do.
Xem những bài viết liên quan:
Các Phụ lục HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (Kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC I HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (Kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng) STT ĐƠN...
Một số nội dung quy định mới từ 10/6/2026 thuộc lĩnh vực đất đai tại Đà Nẵng
UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định 75/2026/QĐ-UBND quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Theo đó, quy định các nội dung gồm: Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước...
Thủ tục đăng ký biến động đất đai theo quy định mới từ 1/7/2025
Theo Luật Đất đai năm 2024, người sử dụng đất phải đăng ký biến động tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát sinh biến động. Nghị định số 151/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền giữa chính quyền địa...
BÁN LẠI NHÀ Ở XÃ HỘI
Người mua, thuê mua nhà ở xã hội chỉ được quyền chuyển nhượng lại nhà ở trong thời hạn tối thiểu 5 năm kể từ khi tất toán toàn bộ tiền mua, thuê nhà. Điểm d khoản 1 Điều 89 Luật Nhà ở 2023 quy định: bên mua nhà ở...
0914 500 518 - 0905.503 518



